Honda AirBlade 2017 giá thực tế tháng 9/2017 bao nhiêu?

Mai Trang (tổng hợp)  - Thứ sáu, 29/09/2017, 08:00 AM
Honda AirBlade 2017 giá thực tế tháng 9/2017 cao hơn so với giá niêm yết của hãng

Honda Airblade giá thực tế tháng 9/2017

Honda AirBlade là một trong những mẫu xe tay ga ăn khách tại thị trường Việt Nam trong nhiều năm qua. Chính bởi vậy, giá xe thực tế của dòng xe này thường cao hơn giá niêm yết của hãng.  Cụ thể, giá niêm yết hãng Honda đề ra như sau:

Air Blade phiên bản thể thao: 37.990.000 VNĐ

Air Blade phiên bản cao cấp: 39.990.000 VNĐ

Air Blade phiên bản sơn từ tính: 40.990.000 VNĐ

Tuy nhiên, giá thực tế tham khảo tại một đại lý tại Hà Nội như sau:

Giá xe Honda Air Blade sơn từ tính 2017: 46.800.000

Giá xe Honda Air Blade 2017 cao cấp: 45.800.000

Giá xe Honda Air Blade 2017 thể thao: 45.200.000

Giá xe Honda Air Blade đèn mờ 2017: 49.500.000

Được biết, dù với mức giá cao hơn đề xuất 5-6 triệu đồng, Honda Airblade vẫn đắt khách và được ưa chuộng vì những tính năng và tiện ích đáp ứng tốt nhu cầu của người dùng phổ thông.

gia xe Honda Airblade thang 92017 giadinhvietnam.com

 Honda AirBlade 2017 giá thực tế tháng 9/2017 cao hơn so với giá niêm yết của hãng 

Honda AirBlade 2017 là dòng xe tay ga sử dụng động cơ 125cc phin xăng điện tử thế hệ mới nhất éP (tích hợp hệ thống phun xăng điện tử PGM-FI) động cơ tích hợp bộ đề ACG, hệ thống ngắt động cơ tạm thời Idling-Stop tự động ngắt động cơ khi dừng quá 3 giây…. Honda Việt Nam cho biết động cơ trên Air Blade 2017 tiết kiệm hơn 4% so với bản tiền nhiệm trước đây. Honda AirBade 125cc màu mới sẽ được bán chính thức trên thị trường Việt Nam thông qua các cửa hàng bán xe và Ủy nhiệm (HEAD) trên toàn quốc từ ngày 24/11 sắp tới với thời gian bảo hành lên 3 năm hoặc 30.000km. Chi tiết các thông số xe Airblade 2017 như sau:

Khối lượng bản thân: 110 kg, Dài x Rộng x Cao: 1.881 mm x 687 mm x 1.111 mm

Khoảng cách trục bánh xe: 1.288 mm, Độ cao yên: 777 mm, Khoảng cách gầm xe: 131 mm

Dung tích bình xăng (danh định lớn nhất): 4,4 lít

Kích cỡ lốp trước/ sau Trước: 80/90 – 14 M/C 40P / Sau: 90/90 – 14 M/C 46P

Phuộc trước: Ống lồng, giảm chấn thủy lực, Phuộc sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực

Loại động cơ: PGM-FI, xăng, 4 kỳ, 1 xy-lanh, làm mát bằng dung dịch

Dung tích xy-lanh: 124,9 cm3, Đường kính x Khoảng chạy pít-tông: 52,4mm x 57,9mm

Tỉ số nén: 11 : 1, Công suất tối đa: 8,4kW/8.500 vòng/phút

Mô-men cực đại: 11,26N.m/5.000 vòng/phút, Dung tích nhớt máy: 0,9 lít khi rã máy/0,8 lít khi thay nhớt

Loại truyền động: Dây đai, biến thiên vô cấp, Hệ thống khởi động: Điện

Bình luận